Nghĩa của từ "maintenance cost" trong tiếng Việt

"maintenance cost" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

maintenance cost

US /ˈmeɪn.tən.əns kɑːst/
UK /ˈmeɪn.tən.əns kɒst/
"maintenance cost" picture

Danh từ

chi phí bảo trì, chi phí bảo dưỡng

the amount of money required to keep something in good condition or working order

Ví dụ:
The annual maintenance cost of an older car can be quite high.
Chi phí bảo trì hàng năm của một chiếc xe cũ có thể khá cao.
We need to reduce the maintenance cost of our software systems.
Chúng ta cần giảm chi phí bảo trì các hệ thống phần mềm của mình.